Nghĩa của từ "go into business" trong tiếng Việt

"go into business" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

go into business

US /ɡoʊ ˈɪn.tuː ˈbɪz.nɪs/
UK /ɡəʊ ˈɪn.tuː ˈbɪz.nɪs/
"go into business" picture

Thành ngữ

bắt đầu kinh doanh, làm ăn

to start a company or begin working in a particular commercial sector

Ví dụ:
After years of working for others, she decided to go into business for herself.
Sau nhiều năm làm việc cho người khác, cô ấy quyết định tự mình kinh doanh.
The two brothers decided to go into business together and opened a restaurant.
Hai anh em quyết định cùng nhau làm ăn và mở một nhà hàng.